xúc tác

xúc tác

Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng hóa học trong ống nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất làm tăng tốc độ phản ứng hóa học: "xúc tác" chỉ một chất khả năng làm tăng tốc độ của một phản ứng hóa học không bị tiêu hao trong quá trình đó. Chất này tham gia vào phản ứng nhưng được tái tạo lại sau khi phản ứng kết thúc.
    • Yếu tố thúc đẩy quá trình: Ngoài hóa học, "xúc tác" còn được dùng để chỉ bất kỳ yếu tố nào thúc đẩy một quá trình, sự kiện hoặc thay đổi diễn ra nhanh hơn hoặc hiệu quả hơn.
  2. Động từ:

    • Làm tăng tốc phản ứng: "xúc tác" được dùng để mô tả hành động của một chất hoặc yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng hoặc quá trình.
    • Thúc đẩy, kích thích: Dùng trong nghĩa bóng để chỉ việc làm cho một sự việc, hiện tượng diễn ra mạnh mẽ hơn hoặc nhanh hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Enzyme chất xúc tác sinh học quan trọng trong cơ thể. (Enzyme chất làm tăng tốc phản ứng hóa học trong cơ thể sống.)
    • Sự kiện đó đóng vai trò như một chất xúc tác cho cuộc cách mạng. (Sự kiện đó thúc đẩy cuộc cách mạng diễn ra nhanh hơn.)
  • Động từ:

    • Chất này xúc tác cho phản ứng tổng hợp amoniac. (Chất này làm tăng tốc phản ứng tạo ra amoniac.)
    • Lời khen của ấy xúc tác cho tinh thần làm việc của mọi người. (Lời khen thúc đẩy tinh thần làm việc của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xúc tác hóa học": chất xúc tác dùng trong các phản ứng hóa học.

    • Platinum một chất xúc tác hóa học phổ biến trong công nghiệp. (Platinum thường dùng để tăng tốc phản ứng hóa học trong công nghiệp.)
  • "xúc tác xã hội": yếu tố thúc đẩy thay đổi xã hội.

    • Giáo dục một chất xúc tác xã hội cho sự phát triển. (Giáo dục thúc đẩy sự phát triển của xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Chất xúc tác (danh từ ghép): chất cụ thể tác dụng xúc tác.

    • Chất xúc tác này giúp phản ứng diễn ranhiệt độ thấp hơn. (Chất này làm phản ứng xảy ra nhanh hơn dễ dàng hơn.)
  • Xúc tác viên (danh từ): người hoặc yếu tố thúc đẩy quá trình.

    • Anh ấy xúc tác viên cho sự thay đổi trong công ty. (Anh ấy người thúc đẩy sự thay đổi trong công ty.)
Từ đồng nghĩa
  • Chất thúc đẩy: chất làm tăng tốc quá trình.
  • Tác nhân kích thích: yếu tố gây ra hoặc thúc đẩy sự thay đổi.
  • Enzyme (trong sinh học): chất xúc tác sinh học.
Thành ngữ liên quan
  • Đóng vai trò xúc tác: làm nhiệm vụ thúc đẩy một quá trình hoặc sự kiện.
    • Cuộc gặp gỡ đó đã đóng vai trò xúc tác cho sự hợp tác giữa hai bên. (Cuộc gặp gỡ thúc đẩy sự hợp tác diễn ra nhanh chóng.)

Từ chứa "xúc tác"